Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mẽ

Nghĩa mẽ trong tiếng Việt:

["- d. Mã, bề ngoài: Khoe mẽ."]

Dịch mẽ sang tiếng Trung hiện đại:

外貌; 表面 。《人或物的表面形状。》khoe mẽ
自吹自擂; 夸自己的长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẽ

mẽ𠸍:mùi mẽ
mẽ:khoe mẽ
mẽ: 
mẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẽ Tìm thêm nội dung cho: mẽ