Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đoán trước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoán trước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoántrước

Dịch đoán trước sang tiếng Trung hiện đại:

卜辞 《殷代把占卜的时间、原因、应验等刻在龟甲或兽骨上的记录。》逆料; 料想; 预料 《事先推测。》
预卜 《预先断定。》
tương lai không thể đoán trước được.
前途未可预卜。
kết quả ra sao khó mà đoán trước được.
结果如何尚难预卜。 预测 《预先推测或测定。》
预断 《预先断定。》
预言 《预先说出(将来要发生的事情)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:đoán (đăng bẫy cá)
đoán:đoán (đăng bẫy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước:trước sau
trước:đi trước
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau
đoán trước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoán trước Tìm thêm nội dung cho: đoán trước