Từ: da sởn vẩy ốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ da sởn vẩy ốc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: da • sởn • vẩy • ốc
Dịch da sởn vẩy ốc sang tiếng Trung hiện đại:
nổi da gà Nghĩa chữ nôm của chữ: da
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | : | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| da | 𤿦: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪤻: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪾉: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 䏧: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sởn
| sởn | 𠆍: | sởn tóc gáy |
| sởn | 産: | sởn sơ |
| sởn | : | sởn gáy |
| sởn | : | sởn tóc |
| sởn | 闡: | sởn tóc gáy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẩy
| vẩy | 𢫕: | vẩy tay |
| vẩy | 捤: | vẩy tay |
| vẩy | 洒: | vẩy nước |
| vẩy | 浘: | vẩy nước |
| vẩy | 𩷛: | vẩy cá |
| vẩy | 𩷳: | vẩy cá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc
| ốc | 喔: | ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu) |
| ốc | 屋: | trường ốc |
| ốc | 幄: | ốc (mái trướng) |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |
| ốc | 渥: | con ốc |
| ốc | 𧎜: | con ốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ da:
快賭加冠尊醮命,旋瞻繩武振家聲
Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh
Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà