Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 串铃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuànlíng] 1. vòng nhạc (đeo trên cổ tay các thầy xem tướng, thầy số, thầy thuốc rong, dùng để rao gọi khách)。中空的金属环,装金属球,可以套在手上,摇动发声,旧时走江湖给人算命、看病的人多用来招揽顾客。
2. chuông cổ; nhạc đeo cổ (ngựa, lừa...)。连成串的铃铛,多挂在骡马等的脖子上。
2. chuông cổ; nhạc đeo cổ (ngựa, lừa...)。连成串的铃铛,多挂在骡马等的脖子上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 串
| quán | 串: | quán xuyến |
| xiên | 串: | xiên xiên (hơi chéo) |
| xuyên | 串: | xuyên qua |
| xuyến | 串: | xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |

Tìm hình ảnh cho: 串铃 Tìm thêm nội dung cho: 串铃
