Từ: 串铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànlíng] 1. vòng nhạc (đeo trên cổ tay các thầy xem tướng, thầy số, thầy thuốc rong, dùng để rao gọi khách)。中空的金属环,装金属球,可以套在手上,摇动发声,旧时走江湖给人算命、看病的人多用来招揽顾客。
2. chuông cổ; nhạc đeo cổ (ngựa, lừa...)。连成串的铃铛,多挂在骡马等的脖子上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
串铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串铃 Tìm thêm nội dung cho: 串铃