Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìzhèn] giao tranh; đấu; giao đấu。双方摆开交战的阵势,比喻在竞赛、竞争中交锋。
两军对阵
hai quân giao tranh; hai bên dàn trận.
两国排球队五次对阵,主队三胜二负。
đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.
两军对阵
hai quân giao tranh; hai bên dàn trận.
两国排球队五次对阵,主队三胜二负。
đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 对阵 Tìm thêm nội dung cho: 对阵
