Cao su chống va đập cửa

Từ: 对阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhèn] giao tranh; đấu; giao đấu。双方摆开交战的阵势,比喻在竞赛、竞争中交锋。
两军对阵
hai quân giao tranh; hai bên dàn trận.
两国排球队五次对阵,主队三胜二负。
đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
对阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对阵 Tìm thêm nội dung cho: 对阵