Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 對抗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 對抗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đối kháng
Đối lập, kháng cự.
◎Như:
đối kháng đáo để
底.Tranh đua.
◎Như:
lưỡng chi cầu đội đích đối kháng, chân thị thế quân lực địch
, 敵.

Nghĩa của 对抗 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìkàng] 1. đối kháng; đối đầu。对立起来相持不下。
阶级对抗
đối kháng giai cấp
不能对同志的批评抱对抗情绪。
không thể mang ý đối kháng với phê bình của đồng đội.
2. chống lại; chống cự; chống đối。抵抗。
武装对抗
vũ trang chống đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói:đau nhói
nhối: 
tối:tăm tối
tụi:tụi bay
đôi:cặp đôi; đôi co
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi: 
đỗi:quá đỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể
對抗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 對抗 Tìm thêm nội dung cho: 對抗