Từ: 小传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小传:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 传

Nghĩa của 小传 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎozhuàn] tiểu truyện。简短的传记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ
小传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小传 Tìm thêm nội dung cho: 小传