Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 掩护 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnhù] 动
1. yểm hộ。对敌采取警戒、牵制、压制等手段,保障部队和人员行动的安全。
2. yểm trợ; che chở。采取某种方式暗中保护。
打掩护
đánh yểm trợ
3. vật che chắn。指作战时遮蔽身体的工事、山岗、树木等。
1. yểm hộ。对敌采取警戒、牵制、压制等手段,保障部队和人员行动的安全。
2. yểm trợ; che chở。采取某种方式暗中保护。
打掩护
đánh yểm trợ
3. vật che chắn。指作战时遮蔽身体的工事、山岗、树木等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩
| yểm | 掩: | yểm hộ, yểm tàng |
| ém | 掩: | ém vào, ém nhẹm |
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ếm | 掩: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
| ỉm | 掩: | ỉm đi, im ỉm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 掩护 Tìm thêm nội dung cho: 掩护
