Cao su chống va đập cửa

Từ: 掩护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掩护 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnhù]
1. yểm hộ。对敌采取警戒、牵制、压制等手段,保障部队和人员行动的安全。
2. yểm trợ; che chở。采取某种方式暗中保护。
打掩护
đánh yểm trợ
3. vật che chắn。指作战时遮蔽身体的工事、山岗、树木等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
掩护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掩护 Tìm thêm nội dung cho: 掩护