Chữ 瓢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓢, chiết tự chữ BIỀU, BÈO, BÌU, BẦU, BỊN, VÀO, VÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓢:

瓢 biều

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓢

瓢

Chiết tự chữ 瓢

Chiết tự chữ biều, bèo, bìu, bầu, bịn, vào, vèo bao gồm chữ 票 瓜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓢 cấu thành từ 2 chữ: 票, 瓜
  • 票 phiêu, phiếu, tiêu
  • 瓜 dưa, qua
  • biều [biều]

    U+74E2, tổng 16 nét, bộ Qua 瓜
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao2;
    Việt bính: piu4;

    瓢 biều

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓢

    (Danh) Một giống bầu.
    § Cũng gọi là hồ lô 葫
    蘆.

    (Danh)
    Đồ đựng rượu hoặc nước, làm bằng vỏ bầu già bổ đôi. Cũng chỉ đồ đựng rượu hoặc nước hình giống trái bầu.
    ◇Trang Tử 莊子: Phẫu chi dĩ vi biều, tắc hoạch lạc vô sở dung 剖之以為瓢, 則瓠落無所容 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bổ nó ra làm cái bầu thì mảnh vỏ không đựng được vật gì.

    (Danh)
    Phiếm chỉ khí cụ làm bằng các loại vỏ dừa, vỏ sò, vỏ ốc... như gáo, môi, muỗng...
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhất cá khách nhân tiện khứ yết khai dũng cái, đâu liễu nhất biều, nã thượng tiện cật 一個客人便去揭開桶蓋, 兜了一瓢, 拿上便吃 (Đệ thập lục hồi) Một người khách liền mở nắp thùng, múc một gáo, cầm lên định uống.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng để đong rượu, nước..., bằng hai thăng 升.
    ◇Luận Ngữ 論語: Hiền tai Hồi dã! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kì ưu, Hồi dã bất cải kì lạc 賢哉回也! 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷, 人不堪其憂, 回也不改其樂 (Ung dã 雍也) Hiền thay, anh Hồi! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui.

    bầu, như "có bầu (mang thai)" (vhn)
    biều (btcn)
    vào, như "bay vào, vào bộ đội" (btcn)
    bèo, như "bèo nhèo; bánh bèo" (gdhn)
    bịn, như "bịn rịn" (gdhn)
    bìu (gdhn)
    vèo, như "tiền hết vèo" (gdhn)

    Nghĩa của 瓢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piáo]Bộ: 瓜 - Qua
    Số nét: 16
    Hán Việt: BIỀU
    cái muôi; cái gáo。(瓢儿)用来舀水或撮取面粉等的器具,一般是用对半剖开的匏瓜做的, 也有用木头挖成的。
    Từ ghép:
    瓢虫 ; 瓢泼

    Chữ gần giống với 瓢:

    瓢,

    Chữ gần giống 瓢

    攨, 胍, 魒, 瓥, 瓤, 瓣, 瓡, 瓠, 瞟, 瓟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓢 Tự hình chữ 瓢 Tự hình chữ 瓢 Tự hình chữ 瓢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢

    biều瓢: 
    bèo瓢:bèo nhèo; bánh bèo
    bìu瓢:Bìu cổ; Bìu giái (âm nang)
    bầu瓢:có bầu (mang thai)
    bịn瓢:bịn rịn
    vào瓢:bay vào, vào bộ đội
    vèo瓢:tiền hết vèo
    瓢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓢 Tìm thêm nội dung cho: 瓢