Từ: lận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ lận:

吝 lận恡 lận蔺 lận藺 lận躏 lận躪 lận

Đây là các chữ cấu thành từ này: lận

lận [lận]

U+541D, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6
1. [鄙吝] bỉ lận 2. [褊吝] biển lận 3. [奸吝] gian lận;

lận

Nghĩa Trung Việt của từ 吝

(Động) Hối tiếc.
◎Như: hối lận
hối tiếc, ăn năn.

(Động)
Tham luyến.
◎Như: bất lận quyền không tham quyền.

(Tính)
Hẹp hòi, bủn xỉn.
◎Như: lận sắc bủn xỉn.
◇Luận Ngữ : Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ , 使, (Thái Bá ) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, hẹp hòi thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.
§ Tục viết là .

lận, như "lận đận" (vhn)
lấn, như "lấn lướt" (btcn)
lẩn, như "lẩn thẩn" (btcn)
lần, như "lần khân" (btcn)
lẫn, như "lẫn lộn" (btcn)
rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (btcn)
lân, như "lân la" (gdhn)
liền, như "liền làm" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)

Nghĩa của 吝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (恡)
[lìn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: LẬN
keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
吝惜。
tiếc rẻ.
Từ ghép:
吝啬 ; 吝惜

Chữ gần giống với 吝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吝

, ,

Chữ gần giống 吝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吝 Tự hình chữ 吝 Tự hình chữ 吝 Tự hình chữ 吝

lận [lận]

U+6061, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin4;
Việt bính: ;

lận

Nghĩa Trung Việt của từ 恡

Cũng như chữ lận .
lận, như "lận đận" (gdhn)

Chữ gần giống với 恡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恡

, ,

Chữ gần giống 恡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恡 Tự hình chữ 恡 Tự hình chữ 恡 Tự hình chữ 恡

lận [lận]

U+853A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 藺;
Pinyin: lin4, fu4;
Việt bính: leon6;

lận

Nghĩa Trung Việt của từ 蔺

Giản thể của chữ .
lận, như "mã lận" (gdhn)

Nghĩa của 蔺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藺)
[lìn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LẬN
1. cây mã lan。马蔺:多年生草本植物,根茎粗,叶子条形,花蓝紫色。叶子富于韧性,可以用来捆东西,又可以造纸,根可以制刷子。也叫马莲或马兰。
2. họ Lận。(Ĺn)姓。

Chữ gần giống với 蔺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔺

,

Chữ gần giống 蔺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔺 Tự hình chữ 蔺 Tự hình chữ 蔺 Tự hình chữ 蔺

lận [lận]

U+85FA, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;

lận

Nghĩa Trung Việt của từ 藺

(Danh) Cỏ cói, thân dùng để dệt chiếu, ruột cây làm bấc đèn (Juncus effusus).
§ Còn có tên là đăng tâm thảo
.

(Danh)
Họ Lận.
◎Như: thời Chiến quốc Lận Tương Như .
lận, như "mã lận" (gdhn)

Chữ gần giống với 藺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藺

,

Chữ gần giống 藺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藺 Tự hình chữ 藺 Tự hình chữ 藺 Tự hình chữ 藺

lận [lận]

U+8E8F, tổng 21 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躪;
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;

lận

Nghĩa Trung Việt của từ 躏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 躏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躪)
[lìn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 21
Hán Việt: LẬN, LẠN
đạp; chà đạp; giày vò。蹂躏:踩;践踏。

Chữ gần giống với 躏:

, , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

Dị thể chữ 躏

,

Chữ gần giống 躏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躏 Tự hình chữ 躏 Tự hình chữ 躏 Tự hình chữ 躏

lận [lận]

U+8EAA, tổng 26 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;

lận

Nghĩa Trung Việt của từ 躪

(Động) Giẫm, đạp.
◎Như: nhựu lận
giày xéo, chà đạp.

Chữ gần giống với 躪:

,

Dị thể chữ 躪

,

Chữ gần giống 躪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躪 Tự hình chữ 躪 Tự hình chữ 躪 Tự hình chữ 躪

Dịch lận sang tiếng Trung hiện đại:

gian lận
nhét

Nghĩa chữ nôm của chữ: lận

lận:lận đận
lận:lận đận
lận:mã lận
lận:mã lận
lận:lận đận
lận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lận Tìm thêm nội dung cho: lận