Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ lận:
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6
1. [鄙吝] bỉ lận 2. [褊吝] biển lận 3. [奸吝] gian lận;
吝 lận
Nghĩa Trung Việt của từ 吝
(Động) Hối tiếc.◎Như: hối lận 悔吝 hối tiếc, ăn năn.
(Động) Tham luyến.
◎Như: bất lận quyền 不吝權 không tham quyền.
(Tính) Hẹp hòi, bủn xỉn.
◎Như: lận sắc 吝嗇 bủn xỉn.
◇Luận Ngữ 論語: Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ 如有周公之才之美, 使驕且吝, 其餘不足觀也已 (Thái Bá 泰伯) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, hẹp hòi thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.
§ Tục viết là 恡.
lận, như "lận đận" (vhn)
lấn, như "lấn lướt" (btcn)
lẩn, như "lẩn thẩn" (btcn)
lần, như "lần khân" (btcn)
lẫn, như "lẫn lộn" (btcn)
rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (btcn)
lân, như "lân la" (gdhn)
liền, như "liền làm" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)
Nghĩa của 吝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (恡)
[lìn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: LẬN
keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
吝惜。
tiếc rẻ.
Từ ghép:
吝啬 ; 吝惜
[lìn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: LẬN
keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
吝惜。
tiếc rẻ.
Từ ghép:
吝啬 ; 吝惜
Chữ gần giống với 吝:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Chữ gần giống với 恡:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 藺;
Pinyin: lin4, fu4;
Việt bính: leon6;
蔺 lận
lận, như "mã lận" (gdhn)
Pinyin: lin4, fu4;
Việt bính: leon6;
蔺 lận
Nghĩa Trung Việt của từ 蔺
Giản thể của chữ 藺.lận, như "mã lận" (gdhn)
Nghĩa của 蔺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藺)
[lìn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LẬN
1. cây mã lan。马蔺:多年生草本植物,根茎粗,叶子条形,花蓝紫色。叶子富于韧性,可以用来捆东西,又可以造纸,根可以制刷子。也叫马莲或马兰。
2. họ Lận。(Ĺn)姓。
[lìn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LẬN
1. cây mã lan。马蔺:多年生草本植物,根茎粗,叶子条形,花蓝紫色。叶子富于韧性,可以用来捆东西,又可以造纸,根可以制刷子。也叫马莲或马兰。
2. họ Lận。(Ĺn)姓。
Chữ gần giống với 蔺:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔺
藺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蔺;
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
藺 lận
§ Còn có tên là đăng tâm thảo 燈心草.
(Danh) Họ Lận.
◎Như: thời Chiến quốc 戰國 có Lận Tương Như 藺相如.
lận, như "mã lận" (gdhn)
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
藺 lận
Nghĩa Trung Việt của từ 藺
(Danh) Cỏ cói, thân dùng để dệt chiếu, ruột cây làm bấc đèn (Juncus effusus).§ Còn có tên là đăng tâm thảo 燈心草.
(Danh) Họ Lận.
◎Như: thời Chiến quốc 戰國 có Lận Tương Như 藺相如.
lận, như "mã lận" (gdhn)
Dị thể chữ 藺
蔺,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 躪;
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
躏 lận
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
躏 lận
Nghĩa Trung Việt của từ 躏
Giản thể của chữ 躪.Nghĩa của 躏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躪)
[lìn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 21
Hán Việt: LẬN, LẠN
đạp; chà đạp; giày vò。蹂躏:踩;践踏。
[lìn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 21
Hán Việt: LẬN, LẠN
đạp; chà đạp; giày vò。蹂躏:踩;践踏。
Dị thể chữ 躏
躪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 躏;
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
躪 lận
◎Như: nhựu lận 蹂躪 giày xéo, chà đạp.
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
躪 lận
Nghĩa Trung Việt của từ 躪
(Động) Giẫm, đạp.◎Như: nhựu lận 蹂躪 giày xéo, chà đạp.
Chữ gần giống với 躪:
躪,Dị thể chữ 躪
躏,
Tự hình:

Dịch lận sang tiếng Trung hiện đại:
gian lậnnhét
Nghĩa chữ nôm của chữ: lận
| lận | 吝: | lận đận |
| lận | 恡: | lận đận |
| lận | 蔺: | mã lận |
| lận | 藺: | mã lận |
| lận | 遴: | lận đận |

Tìm hình ảnh cho: lận Tìm thêm nội dung cho: lận
