Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 免役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn dịch
Khỏi phải làm lao dịch.Miễn trừ binh dịch.

Nghĩa của 免役 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnyì] miễn quân dịch。免除某种规定的服役,如军役、劳役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
免役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免役 Tìm thêm nội dung cho: 免役