Từ: 免役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免役:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 免 • 役

miễn dịch
Khỏi phải làm lao dịch.Miễn trừ binh dịch.

Nghĩa của 免役 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnyì] miễn quân dịch。免除某种规定的服役,如军役、劳役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn免:miễn sao; miễn cưỡng
mém免:móm mém
mén免: 
mấy免:tôi mấy anh
mến免:yêu mến
mễm免: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch役:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc役:việc làm, mất việc, việc gì
免役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免役 Tìm thêm nội dung cho: 免役