Từ: trát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ trát:

扎 trát札 trát眨 trát紥 trát紮 trát铡 trát鍘 trát

Đây là các chữ cấu thành từ này: trát

trát [trát]

U+624E, tổng 4 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1, zha2, za1, zha3;
Việt bính: zaat3;

trát

Nghĩa Trung Việt của từ 扎

Tục dùng như chữ trát .

trát, như "trát tường" (vhn)
trạt, như "dính trạt vào" (btcn)
trướt, như "trướt qua" (btcn)
trít, như "trít lại" (gdhn)

Nghĩa của 扎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紮、紥)
[zā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 5
Hán Việt: TRÁT
1. bó; tết; buộc; quấn; vấn。捆;束。
扎彩牌楼
dựng cổng chào
扎裤脚
xắn quần; vo quần
腰里扎着一条皮带。
lưng thắt dây da

2. cuộn; bó。用于捆起来的东西。
一扎干草
một bó cỏ khô
Từ phồn thể: (紥、紮)
[zhā]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÁT
1. châm; chích; đâm。刺。
扎手
đâm vào tay
扎针
châm kim (chữa bệnh)
2. chui qua; chui vào。钻(进去)。
扎猛子
lặn; lặn xuống nước.
扑通一声,他就扎进水里去了。
ùm một cái, anh ấy đã lặn xuống nước.
扎到人群里。
lủi vào đám đông
3. đóng; cắm; đồn trú。驻扎。
扎营
đóng quân; cắm trại
Từ ghép:
扎堆 ; 扎耳朵 ; 扎根 ; 扎花 ; 扎猛子 ; 扎煞 ; 扎实 ; 扎手 ; 扎眼 ; 扎营 ; 扎针
[zhá]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÁT
miễn cưỡng chống đỡ; giãy; giãy giụa。勉强支撑。
病人扎着坐了起来。
người bệnh đang cố gắng ngồi dậy.

Chữ gần giống với 扎:

, 𢩦, 𢩧,

Dị thể chữ 扎

,

Chữ gần giống 扎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扎 Tự hình chữ 扎 Tự hình chữ 扎 Tự hình chữ 扎

trát [trát]

U+672D, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2;
Việt bính: zaat3;

trát

Nghĩa Trung Việt của từ 札

(Danh) Thẻ gỗ để viết.
§ Ngày xưa không có giấy, dùng mảnh ván viết chữ.
◎Như: bút trát
bút và thẻ gỗ để viết, giản trát thẻ tre.

(Danh)
Thư từ, công văn.
◎Như: tin trát văn thư.
◇Cổ thi : Khách tòng viễn phương lai, Di ngã nhất thư trát , (Mạnh đông hàn khí chí ) Khách từ phương xa đến, Để lại cho ta một bức thư.

(Danh)
Lớp bằng da hoặc kim loại lót áo giáp, mũ trụ.

(Động)
Chết vì tai họa, ôn dịch.
◎Như: yểu trát chết yểu.
◇Tả truyện : Lệ tật bất giáng, dân bất yêu trát (Chiêu Công tứ niên ) Ôn dịch không giáng xuống, dân không chết yểu.

trát, như "trơ trát" (vhn)
trớt, như "trớt môi" (btcn)

Nghĩa của 札 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: TRÁT
1. bảng gỗ nhỏ; cái trát (miếng gỗ nhỏ và mỏng dùng để viết chữ thời xưa)。古代写字用的小而薄的木片。
2. thư; thư từ。信件。
书札
thư từ
信札
thư tín
手札
thư tay
Từ ghép:
札记

Chữ gần giống với 札:

, , , , , , , 𣎷,

Chữ gần giống 札

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 札 Tự hình chữ 札 Tự hình chữ 札 Tự hình chữ 札

trát [trát]

U+7728, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha3;
Việt bính: zaam2 zaap3;

trát

Nghĩa Trung Việt của từ 眨

(Động) Chớp mắt.
◎Như: sát nhân bất trát nhãn
giết người không chớp mắt.

(Động)
Nháy, chớp.
◎Như: thiên thượng phồn tinh nhất trực trát cá bất đình sao trên trời lấp lánh mãi không ngừng.
trát, như "trát (nháy (mắt))" (gdhn)

Nghĩa của 眨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎ]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: CHẮP, TRÁT
chớp; nháy。(眼睛)闭上立刻又睁开。
眨眼
chớp mắt
眼睛也不眨一眨。
mắt không hề chớp
Từ ghép:
眨巴 ; 眨眼

Chữ gần giống với 眨:

,

Chữ gần giống 眨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眨 Tự hình chữ 眨 Tự hình chữ 眨 Tự hình chữ 眨

trát [trát]

U+7D25, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2, za1;
Việt bính: zaat3;

trát

Nghĩa Trung Việt của từ 紥

Cũng như chữ trát .

chét, như "chét vôi, chét vách (trát vôi, trát vách)" (gdhn)
trát, như "trát (cắm ngập; châm cứu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紥

,

Chữ gần giống 紥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紥 Tự hình chữ 紥 Tự hình chữ 紥 Tự hình chữ 紥

trát [trát]

U+7D2E, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: za1, zha2, zha2;
Việt bính: zaat3;

trát

Nghĩa Trung Việt của từ 紮

(Động) Đóng quân.
◎Như: trát doanh
đóng doanh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo tâm khiếp bạt trại, thối tam thập lí, tựu không khoát xử trát doanh , 退, (Đệ thất thập nhị hồi) (Tào) Tháo hoảng sợ, nhổ trại, lui ba mươi dặm, tìm chỗ rộng rãi đóng doanh.

(Động)
Chét, bó, buộc, dựng, kết.
◎Như: tha trát khởi tha đích đầu phát cô ta tết tóc của mình lại.

(Danh)
Lượng từ: bó, gói, cuộn.
◎Như: nhất trát một gói đồ, lưỡng trát tiên hoa hai bó hoa tươi, nhất trát tuyến một cuộn chỉ.
trát, như "bôi tro trát trấu, trát tường" (vhn)

Chữ gần giống với 紮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紮

, ,

Chữ gần giống 紮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紮 Tự hình chữ 紮 Tự hình chữ 紮 Tự hình chữ 紮

trát [trát]

U+94E1, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍘;
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaat3;

trát

Nghĩa Trung Việt của từ 铡

Giản thể của chữ .
trát, như "trát (dụng cụ cắt cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 铡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍘)
[zhá]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁT
1. dao cầu。铡刀。
2. cắt bằng dao cầu。用铡刀切。
铡草
cắt cỏ
Từ ghép:
铡刀

Chữ gần giống với 铡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铡

,

Chữ gần giống 铡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铡 Tự hình chữ 铡 Tự hình chữ 铡 Tự hình chữ 铡

trát [trát]

U+9358, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaat3;

trát

Nghĩa Trung Việt của từ 鍘

(Danh) Dao cắt cỏ.

(Danh)
Hình cụ ngày xưa dùng để chặt đầu phạm nhân.

(Động)
Cắt, chặt.
◎Như: trát thảo
cắt cỏ.
trát, như "trát (dụng cụ cắt cỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍘

,

Chữ gần giống 鍘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍘 Tự hình chữ 鍘 Tự hình chữ 鍘 Tự hình chữ 鍘

Dịch trát sang tiếng Trung hiện đại:

#19-10-2017: 批荡Pī dàng. 抹灰 Mǒ huī. 批荡即抹灰,指用石灰砂浆,混合砂浆,水泥砂浆,聚合物水泥砂浆等在建筑物的面层抹上20mm厚左右的一层物质,使得建筑物表面平整便于铺贴或扇灰,同时也起到保护墙体或柱以及防水隔热,隔声等作用.

Nghĩa chữ nôm của chữ: trát

trát:trát nhất đao (đâm nhát đao)
trát:trát tường
trát:trơ trát
trát:trát tường
trát𣽗:trát vữa lên tường
trát:trát tường
trát:trát (nháy (mắt))
trát:trát (cắm ngập; châm cứu)
trát:bôi tro trát trấu, trát tường
trát:trát (dụng cụ cắt cỏ)
trát:trát (dụng cụ cắt cỏ)
trát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trát Tìm thêm nội dung cho: trát