Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 当局 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngjú] đương cục; lãnh đạo; cầm đầu。指政府、党派、学校中的领导者。
政府当局
lãnh đạo chính phủ.
学校当局
ban lãnh đạo trường học.
政府当局
lãnh đạo chính phủ.
学校当局
ban lãnh đạo trường học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 当局 Tìm thêm nội dung cho: 当局
