Từ: khoáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ khoáng:

khoáng [khoáng]

U+5739, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壙;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 圹

Giản thể của chữ .
khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)

Nghĩa của 圹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壙)
[kuàng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: KHOẢNG
1. huyệt; hố; hầm; mồ; mộ; mả。墓穴。
打圹。
đào mồ.
圹穴。
mộ huyệt.
2. cánh đồng。原野。
Từ ghép:
圹埌

Chữ gần giống với 圹:

, , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

Dị thể chữ 圹

,

Chữ gần giống 圹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圹 Tự hình chữ 圹 Tự hình chữ 圹 Tự hình chữ 圹

khoách, khoáng [khoách, khoáng]

U+6269, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擴;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwong3;

khoách, khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 扩

Giản thể của chữ .
khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)

Nghĩa của 扩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擴)
[kuò]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHUYẾCH
mở rộng; khếch đại; khuếch trương; làm to ra。扩大。
扩充。
mở rộng.
扩展。
mở rộng thêm.
扩散。
lan rộng.
扩建。
mở rộng việc xây dựng.
扩音机。
máy phóng thanh.
Từ ghép:
扩版 ; 扩编 ; 扩充 ; 扩大 ; 扩大化 ; 扩大再生产 ; 扩建 ; 扩军 ; 扩散 ; 扩胸器 ; 扩音机 ; 扩印 ; 扩展 ; 扩张

Chữ gần giống với 扩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Dị thể chữ 扩

,

Chữ gần giống 扩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扩 Tự hình chữ 扩 Tự hình chữ 扩 Tự hình chữ 扩

khoáng [khoáng]

U+7EA9, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 纊;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 纩

Giản thể của chữ .
khoáng, như "tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)" (gdhn)

Nghĩa của 纩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纊)
[kuàng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: QUẢNG
tơ lụa。丝棉。

Chữ gần giống với 纩:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纩

,

Chữ gần giống 纩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纩 Tự hình chữ 纩 Tự hình chữ 纩 Tự hình chữ 纩

khoáng [khoáng]

U+65F7, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曠;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 旷

Giản thể của chữ .
khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (gdhn)

Nghĩa của 旷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曠)
[kuàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: KHOÁNG
1. rộng; rộng rãi; trống trải; mênh mông。空而宽阔。
旷野。
đồng cỏ mênh mông.
地旷人稀。
đất rộng người thưa.
2. rộng mở。心境开阔。
心旷神怡。
tấm lòng rộng mở, tinh thần vui tươi.
3. nghỉ; bỏ phí; lỡ việc; bỏ。耽误; 荒废。
旷日废时。
bỏ phí thời gian.
旷课。
bỏ học.
旷工。
nghỉ việc (không xin phép).
4. rơ; lỏng; rộng。相互配合的两个零件(如轴和孔,键和键槽等)的间隙大于所要求的范围;衣着过于肥大,不合体。
车轴旷了。
trục xe rơ rồi.
这双鞋我穿着太旷。
đôi giày này tôi mang rộng quá rồi.
5. họ Khang。姓。
Từ ghép:
旷达 ; 旷代 ; 旷荡 ; 旷废 ; 旷费 ; 旷工 ; 旷古 ; 旷课 ; 旷日持久 ; 旷世 ; 旷野 ; 旷远 ; 旷职

Chữ gần giống với 旷:

, , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

Dị thể chữ 旷

, ,

Chữ gần giống 旷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旷 Tự hình chữ 旷 Tự hình chữ 旷 Tự hình chữ 旷

khoáng [khoáng]

U+7D56, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3 kong3 kwong3;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 絖

(Danh) Sợi bông.
§ Cũng như khoáng
.
◇Trang Tử : Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả, thế thế dĩ bình phích khoáng vi sự , (Tiêu dao du ) Người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc cho khỏi nứt nẻ tay, đời đời làm nghề đập giặt sợi bông.

quang, như "quang gióng" (vhn)
choàng, như "ôm choàng, choàng tay" (btcn)
nhoang, như "nói táp nhoang" (btcn)
quàng, như "khăn quàng" (btcn)

Chữ gần giống với 絖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絖

, 𬘢,

Chữ gần giống 絖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絖 Tự hình chữ 絖 Tự hình chữ 絖 Tự hình chữ 絖

khoáng [khoáng]

U+58D9, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4, wei3;
Việt bính: kwong3;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 壙

(Danh) Mộ huyệt.
◎Như: khai khoáng
đào huyệt chôn người chết.

(Danh)
Cánh đồng, chỗ đất rộng khoảng khoát ở ngoài thành.

(Tính)
Rộng, trống.
§ Cũng như khoáng .
◎Như: không khoáng .

(Động)
Bỏ trống, để hoang phế.
◇Quản Tử : Bất thất thiên thì, vô khoáng địa lợi , (Thất pháp ) Đừng mất thiên thời, chớ bỏ trống địa lợi.

khoảng, như "khoảng cách; khoảng không" (vhn)
khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
khoảnh (gdhn)
quãng, như "quãng đường" (gdhn)

Chữ gần giống với 壙:

,

Dị thể chữ 壙

,

Chữ gần giống 壙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壙 Tự hình chữ 壙 Tự hình chữ 壙 Tự hình chữ 壙

khoách, khoáng [khoách, khoáng]

U+64F4, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: gwok3 kong3 kwok3 kwong3;

khoách, khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 擴

(Động) Mở rộng.
◎Như: khoách sung
mở mang, khoách triển mở rộng, khoách trương bành trướng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.

quẳng, như "quẳng đi" (vhn)
huếch, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
khoác, như "khoác tay nhau" (gdhn)
khoách, như "khoách (xem Khuếch)" (gdhn)
khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)

Chữ gần giống với 擴:

, , , ,

Dị thể chữ 擴

,

Chữ gần giống 擴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴

khoáng [khoáng]

U+66E0, tổng 18 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3
1. [平曠] bình khoáng;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 曠

(Tính) Rộng, trống.
◎Như: khoáng dã
đồng rộng.
◇Nguyễn Du : Khoáng dã biến mai vô chủ cốt (Ngẫu đắc ) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ.

(Tính)
Thư thái, thanh thản, khoan khoái.
◎Như: tâm khoáng thần di tâm trí thanh thản, lòng dạ thảnh thơi.

(Tính)
(Đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng.
◇Mạnh Tử : Nội vô oán nữ, ngoại vô khoáng phu , (Lương Huệ Vương hạ ) Trong không có gái không chồng, ngoài không có trai không vợ.

(Động)
Bỏ, bỏ phế.
◎Như: khoáng khóa bỏ (giờ) học, khoáng chức bỏ thiếu công việc, chức trách của mình.

(Động)
Cách khoảng.
◇Lưu Trinh : Di khoáng thập dư tuần (Tặng ngũ quan trung lang tướng ) Cách lâu hơn mười tuần.

(Danh)
Nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng.

khoảng, như "vào khoảng" (vhn)
khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (btcn)
quãng, như "quãng thời gian" (gdhn)
thoáng, như "thoáng qua; thấp thoáng" (gdhn)

Chữ gần giống với 曠:

,

Dị thể chữ 曠

,

Chữ gần giống 曠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曠 Tự hình chữ 曠 Tự hình chữ 曠 Tự hình chữ 曠

quáng, khoáng [quáng, khoáng]

U+7926, tổng 19 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: gwong3 kwong3
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng;

quáng, khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 礦

(Danh) Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất).
◎Như: môi quáng
than đá, thiết quáng quặng sắt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.

khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoắng, như "khua khoắng" (gdhn)

Chữ gần giống với 礦:

, , ,

Dị thể chữ 礦

, ,

Chữ gần giống 礦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦

khoáng [khoáng]

U+7E8A, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 纊

(Danh) Bông tơ nhỏ mịn.
khoáng, như "tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 纊:

,

Dị thể chữ 纊

, ,

Chữ gần giống 纊

緿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纊 Tự hình chữ 纊 Tự hình chữ 纊 Tự hình chữ 纊

khoáng [khoáng]

U+945B, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang4, li4, yue4;
Việt bính: gwong3;

khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 鑛


§ Cũng như khoáng
.

khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoan, như "máy khoan" (btcn)

Chữ gần giống với 鑛:

,

Dị thể chữ 鑛

, 𰽚,

Chữ gần giống 鑛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑛 Tự hình chữ 鑛 Tự hình chữ 鑛 Tự hình chữ 鑛

Dịch khoáng sang tiếng Trung hiện đại:

《泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。》khoáng can-xi
钙华。
khoáng thiếc
矽华。
空旷 《地方广阔, 没有树木、建筑物等。》
旷缺; 空缺; 荒废 《空着的职位; 缺额。》
矿物 《地壳中存在的自然化合物和少数自然元素, 具有相对固定的化学成分和性质。大部分是固态的(如铁矿石), 有的是液态的(如自然汞)或气态的(如氦)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoáng

khoáng:khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
khoáng:khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoáng: 
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng󰐺:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
khoáng:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoáng Tìm thêm nội dung cho: khoáng