Từ: khoáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ khoáng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khoáng
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
圹 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 圹
Giản thể của chữ 壙.khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
Nghĩa của 圹 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: KHOẢNG
1. huyệt; hố; hầm; mồ; mộ; mả。墓穴。
打圹。
đào mồ.
圹穴。
mộ huyệt.
2. cánh đồng。原野。
Từ ghép:
圹埌
Dị thể chữ 圹
壙,
Tự hình:

khoách, khoáng [khoách, khoáng]
U+6269, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwong3;
扩 khoách, khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 扩
Giản thể của chữ 擴.khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)
Nghĩa của 扩 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuò]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHUYẾCH
mở rộng; khếch đại; khuếch trương; làm to ra。扩大。
扩充。
mở rộng.
扩展。
mở rộng thêm.
扩散。
lan rộng.
扩建。
mở rộng việc xây dựng.
扩音机。
máy phóng thanh.
Từ ghép:
扩版 ; 扩编 ; 扩充 ; 扩大 ; 扩大化 ; 扩大再生产 ; 扩建 ; 扩军 ; 扩散 ; 扩胸器 ; 扩音机 ; 扩印 ; 扩展 ; 扩张
Chữ gần giống với 扩:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扩
擴,
Tự hình:

Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
纩 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 纩
Giản thể của chữ 纊.khoáng, như "tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)" (gdhn)
Nghĩa của 纩 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: QUẢNG
tơ lụa。丝棉。
Dị thể chữ 纩
纊,
Tự hình:

Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
旷 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 旷
Giản thể của chữ 曠.khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (gdhn)
Nghĩa của 旷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: KHOÁNG
1. rộng; rộng rãi; trống trải; mênh mông。空而宽阔。
旷野。
đồng cỏ mênh mông.
地旷人稀。
đất rộng người thưa.
2. rộng mở。心境开阔。
心旷神怡。
tấm lòng rộng mở, tinh thần vui tươi.
3. nghỉ; bỏ phí; lỡ việc; bỏ。耽误; 荒废。
旷日废时。
bỏ phí thời gian.
旷课。
bỏ học.
旷工。
nghỉ việc (không xin phép).
4. rơ; lỏng; rộng。相互配合的两个零件(如轴和孔,键和键槽等)的间隙大于所要求的范围;衣着过于肥大,不合体。
车轴旷了。
trục xe rơ rồi.
这双鞋我穿着太旷。
đôi giày này tôi mang rộng quá rồi.
5. họ Khang。姓。
Từ ghép:
旷达 ; 旷代 ; 旷荡 ; 旷废 ; 旷费 ; 旷工 ; 旷古 ; 旷课 ; 旷日持久 ; 旷世 ; 旷野 ; 旷远 ; 旷职
Tự hình:

U+7D56, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3 kong3 kwong3;
絖 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 絖
(Danh) Sợi bông.§ Cũng như khoáng 纊.
◇Trang Tử 莊子: Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả, thế thế dĩ bình phích khoáng vi sự 宋人有善為不龜手之藥者, 世世以洴澼絖為事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc cho khỏi nứt nẻ tay, đời đời làm nghề đập giặt sợi bông.
quang, như "quang gióng" (vhn)
choàng, như "ôm choàng, choàng tay" (btcn)
nhoang, như "nói táp nhoang" (btcn)
quàng, như "khăn quàng" (btcn)
Chữ gần giống với 絖:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Pinyin: kuang4, wei3;
Việt bính: kwong3;
壙 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 壙
(Danh) Mộ huyệt.◎Như: khai khoáng 開壙 đào huyệt chôn người chết.
(Danh) Cánh đồng, chỗ đất rộng khoảng khoát ở ngoài thành.
(Tính) Rộng, trống.
§ Cũng như khoáng 曠.
◎Như: không khoáng 空壙.
(Động) Bỏ trống, để hoang phế.
◇Quản Tử 管子: Bất thất thiên thì, vô khoáng địa lợi 不失天時, 毋壙地利 (Thất pháp 七法) Đừng mất thiên thời, chớ bỏ trống địa lợi.
khoảng, như "khoảng cách; khoảng không" (vhn)
khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
khoảnh (gdhn)
quãng, như "quãng đường" (gdhn)
Chữ gần giống với 壙:
壙,Dị thể chữ 壙
圹,
Tự hình:

khoách, khoáng [khoách, khoáng]
U+64F4, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: kuo4;
Việt bính: gwok3 kong3 kwok3 kwong3;
擴 khoách, khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 擴
(Động) Mở rộng.◎Như: khoách sung 擴充 mở mang, khoách triển 擴展 mở rộng, khoách trương 擴張 bành trướng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.
quẳng, như "quẳng đi" (vhn)
huếch, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
khoác, như "khoác tay nhau" (gdhn)
khoách, như "khoách (xem Khuếch)" (gdhn)
khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)
Dị thể chữ 擴
扩,
Tự hình:

Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3
1. [平曠] bình khoáng;
曠 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 曠
(Tính) Rộng, trống.◎Như: khoáng dã 曠野 đồng rộng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khoáng dã biến mai vô chủ cốt 曠野遍埋無主骨 (Ngẫu đắc 偶得) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ.
(Tính) Thư thái, thanh thản, khoan khoái.
◎Như: tâm khoáng thần di 心曠神怡 tâm trí thanh thản, lòng dạ thảnh thơi.
(Tính) (Đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng.
◇Mạnh Tử 孟子: Nội vô oán nữ, ngoại vô khoáng phu 內無怨女, 外無曠夫 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trong không có gái không chồng, ngoài không có trai không vợ.
(Động) Bỏ, bỏ phế.
◎Như: khoáng khóa 曠課 bỏ (giờ) học, khoáng chức 曠職 bỏ thiếu công việc, chức trách của mình.
(Động) Cách khoảng.
◇Lưu Trinh 劉楨: Di khoáng thập dư tuần 彌曠十餘旬 (Tặng ngũ quan trung lang tướng 贈五官中郎將) Cách lâu hơn mười tuần.
(Danh) Nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng.
khoảng, như "vào khoảng" (vhn)
khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (btcn)
quãng, như "quãng thời gian" (gdhn)
thoáng, như "thoáng qua; thấp thoáng" (gdhn)
Chữ gần giống với 曠:
曠,Dị thể chữ 曠
旷,
Tự hình:

Pinyin: kuang4;
Việt bính: gwong3 kwong3
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng;
礦 quáng, khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 礦
(Danh) Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất).◎Như: môi quáng 煤礦 than đá, thiết quáng 鐵礦 quặng sắt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.
khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoắng, như "khua khoắng" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
纊 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 纊
(Danh) Bông tơ nhỏ mịn.khoáng, như "tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 纊:
纊,Tự hình:

Pinyin: kuang4, li4, yue4;
Việt bính: gwong3;
鑛 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 鑛
§ Cũng như khoáng 礦.
khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoan, như "máy khoan" (btcn)
Chữ gần giống với 鑛:
鑛,Tự hình:

Dịch khoáng sang tiếng Trung hiện đại:
华 《泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。》khoáng can-xi钙华。
khoáng thiếc
矽华。
空旷 《地方广阔, 没有树木、建筑物等。》
旷缺; 空缺; 荒废 《空着的职位; 缺额。》
矿物 《地壳中存在的自然化合物和少数自然元素, 具有相对固定的化学成分和性质。大部分是固态的(如铁矿石), 有的是液态的(如自然汞)或气态的(如氦)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoáng
| khoáng | 圹: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |
| khoáng | 壙: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoáng | 曠: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoáng | 爌: | |
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | 礦: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | : | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | 纩: | tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm) |
| khoáng | 纊: | tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm) |
| khoáng | 鑛: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |

Tìm hình ảnh cho: khoáng Tìm thêm nội dung cho: khoáng
