Từ: 小写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小写 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxiě] 1. viết chữ đơn。汉字数目字的通常写法。
2. viết thường (chữ cái phiên âm)。拼音字母的一种写法,如"a, b, c"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
小写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小写 Tìm thêm nội dung cho: 小写