Chữ 瑨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑨, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑨

1. 瑨 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 晉
  • ngọc, túc
  • tấn, tắn, tớn
  • 2. 瑨 cấu thành từ 2 chữ: 王, 晉
  • vương, vướng, vượng
  • tấn, tắn, tớn
  • []

    U+7468, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瑨


    Nghĩa của 瑨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẤN
    đá giống ngọc。象玉的石头。

    Chữ gần giống với 瑨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 瑨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑨 Tự hình chữ 瑨 Tự hình chữ 瑨 Tự hình chữ 瑨

    瑨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑨 Tìm thêm nội dung cho: 瑨