Chữ 矰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矰, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 矰:

矰 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矰

矰

Chiết tự chữ 矰

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 矢 曾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矰 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 曾
  • 矢 thẻ, thỉ, tẻ
  • 曾 tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+77F0, tổng 17 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zeng1;
    Việt bính: zang1;

    矰 tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 矰

    (Danh) Tên có buộc dây tơ để bắn chim.

    Nghĩa của 矰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zēng]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TĂNG
    mũi tên buộc dây (dùng để bắn chim thời xưa)。古代射鸟用的拴着丝绳的箭。

    Chữ gần giống với 矰:

    矯, 矰, 𥐆,

    Chữ gần giống 矰

    竲, 鄫, 矢, 垁, 磳, 罾, 甑, 赠, 族, 朆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矰 Tự hình chữ 矰 Tự hình chữ 矰 Tự hình chữ 矰

    矰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矰 Tìm thêm nội dung cho: 矰