Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 港 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 港, chiết tự chữ CẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 港:

港 cảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 港

Chiết tự chữ cảng bao gồm chữ 水 巷 hoặc 氵 巷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 港 cấu thành từ 2 chữ: 水, 巷
  • thuỷ, thủy
  • hạng
  • 2. 港 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 巷
  • thuỷ, thủy
  • hạng
  • cảng [cảng]

    U+6E2F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gang3, hong4;
    Việt bính: gong2
    1. [入港] nhập cảng 2. [出港] xuất cảng;

    cảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 港

    (Danh) Nhánh sông hoặc vũng biển cho tàu bè đậu.
    ◎Như: hải cảng
    , thương cảng , quân cảng .

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Hương Cảng (Hongkong).
    cảng, như "hải cảng" (vhn)

    Nghĩa của 港 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: CẢNG
    1. bến cảng; cảng; bến tàu。港湾。
    军港
    cảng quân sự
    港口
    bến cảng
    不冻港
    cảng không đóng băng
    2. sân bay; cảng hàng không。航空港。
    飞机离港
    máy bay đã rời khỏi sân bay
    3. nhánh sông。江河的支流(多用于河流名),如江山港、常山港(都在浙江)。
    4. Hương Cảng; Hồng Kông。指香港。
    港币
    đô la Hồng Kông
    5. màu sắc Hương Cảng; giống Hồng Kông。形容具有香港地方的特色。
    打扮得真港
    hoá trang giống Hồng Kông
    Từ ghép:
    港币 ; 港埠 ; 港汊 ; 港警 ; 港口 ; 港湾 ; 港务 ; 港纸

    Chữ gần giống với 港:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 港

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 港 Tự hình chữ 港 Tự hình chữ 港 Tự hình chữ 港

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

    cáng: 
    cảng:hải cảng
    港 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 港 Tìm thêm nội dung cho: 港