Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 创制 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuàngzhì] đặt ra; làm ra; dựng nên; sáng chế; thiết kế。初次制定(多指法律、文字等)。
帮助没有文字的少数民族创制文字。
giúp các dân tộc thiểu số chưa có chữ viết sáng chế ra chữ viết.
帮助没有文字的少数民族创制文字。
giúp các dân tộc thiểu số chưa có chữ viết sáng chế ra chữ viết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 创
| sang | 创: | tiếng sang sảng |
| sáng | 创: | sáng tạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 创制 Tìm thêm nội dung cho: 创制
