Từ: 创制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 创 • 制

Nghĩa của 创制 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngzhì] đặt ra; làm ra; dựng nên; sáng chế; thiết kế。初次制定(多指法律、文字等)。
帮助没有文字的少数民族创制文字。
giúp các dân tộc thiểu số chưa có chữ viết sáng chế ra chữ viết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang创:tiếng sang sảng
sáng创:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
创制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创制 Tìm thêm nội dung cho: 创制