Cao su chống va đập cửa

Từ: 小卒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小卒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小卒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎozú] tiểu tốt。小兵,多用于比喻。
马前小卒。
kẻ đầy tớ; người lính hầu.
无名小卒。
vô danh tiểu tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót:giờ chót
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
chụt: 
dút:nhút nhát
giốt:giôn giốt
rốt:rốt cuộc
sót:sót lại
sút:sa sút
thốt:thốt nhiên (chợt)
trót:trót lọt
trốt:trốt (gió lốc)
tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tột:tột cùng
xụt:xụt xịt
小卒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小卒 Tìm thêm nội dung cho: 小卒