Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裎, chiết tự chữ TRÌNH, TRẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裎:
裎
Pinyin: cheng2, cheng3;
Việt bính: cing4;
裎 trình
Nghĩa Trung Việt của từ 裎
(Động) Cởi trần, ở trần truồng.(Danh) Dây lưng.
(Danh) Áo đơn.
trần, như "trần trụi" (gdhn)
trình, như "trình (trần truồng)" (gdhn)
Nghĩa của 裎 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: TRÌNH
trần truồng; trần; khoả thân。光着身子。
Ghi chú: 另见chěng。
[chéng]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: SÍNH
áo đơn chéo vạt (kiểu áo thời xưa)。古代的一种对襟单衣。
Ghi chú: 另见chéng。
Số nét: 13
Hán Việt: TRÌNH
trần truồng; trần; khoả thân。光着身子。
Ghi chú: 另见chěng。
[chéng]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: SÍNH
áo đơn chéo vạt (kiểu áo thời xưa)。古代的一种对襟单衣。
Ghi chú: 另见chéng。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裎
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trần | 裎: | trần trụi |

Tìm hình ảnh cho: 裎 Tìm thêm nội dung cho: 裎
