Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 裎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裎, chiết tự chữ TRÌNH, TRẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裎:

裎 trình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裎

Chiết tự chữ trình, trần bao gồm chữ 衣 呈 hoặc 衤 呈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裎 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 呈
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • 2. 裎 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 呈
  • y
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • trình [trình]

    U+88CE, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2, cheng3;
    Việt bính: cing4;

    trình

    Nghĩa Trung Việt của từ 裎

    (Động) Cởi trần, ở trần truồng.

    (Danh)
    Dây lưng.

    (Danh)
    Áo đơn.


    trần, như "trần trụi" (gdhn)
    trình, như "trình (trần truồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 裎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRÌNH
    trần truồng; trần; khoả thân。光着身子。
    Ghi chú: 另见chěng。
    [chéng]
    Bộ: 衤(Y)
    Hán Việt: SÍNH
    áo đơn chéo vạt (kiểu áo thời xưa)。古代的一种对襟单衣。
    Ghi chú: 另见chéng。

    Chữ gần giống với 裎:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Chữ gần giống 裎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裎 Tự hình chữ 裎 Tự hình chữ 裎 Tự hình chữ 裎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裎

    trình:trình (trần truồng)
    trần:trần trụi
    裎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裎 Tìm thêm nội dung cho: 裎