Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chửng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ chửng:
Pinyin: zheng3;
Việt bính: ;
抍 chửng
Nghĩa Trung Việt của từ 抍
(Động) Giơ lên, thăng.(Động) Bạt.
§ Cũng như bạt 拔.
(Động) Cứu trợ.
§ Một dạng của chửng 拯.
(Động) Thủ, lấy, thu, giữ.
Chữ gần giống với 抍:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抍
拯,
Tự hình:

Pinyin: zheng3, za1;
Việt bính: cing2
1. [拯救] chửng cứu 2. [拯溺] chửng nịch;
拯 chửng
Nghĩa Trung Việt của từ 拯
(Động) Cứu vớt, cứu trợ.◇Vương Sung 王充: Tỉnh xuất thủy dĩ cứu khát, điền xuất cốc dĩ chửng cơ 井出水以救渴, 田出穀以拯饑 (Luận hành 論衡) Giếng cho nước để cứu khát, ruộng cho thóc lúa để cứu đói.
(Động) Giơ lên.
chửng, như "ngã bổ chửng" (vhn)
chặng, như "chặng đường, chặng dây" (btcn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (btcn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chẩng, như "bổ chẩng (bổ chửng)" (gdhn)
chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (gdhn)
giẩng (gdhn)
xửng, như "mè xửng; cái xửng (vỉ Tre)" (gdhn)
Nghĩa của 拯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CHƯỞNG
cứu。救。
拯救
cứu vớt; cứu vãn
拯民于水火之中。
cứu nhân dân trong nước sôi lửa bỏng.
Từ ghép:
拯救
Số nét: 10
Hán Việt: CHƯỞNG
cứu。救。
拯救
cứu vớt; cứu vãn
拯民于水火之中。
cứu nhân dân trong nước sôi lửa bỏng.
Từ ghép:
拯救
Chữ gần giống với 拯:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 拯
抍,
Tự hình:

Dịch chửng sang tiếng Trung hiện đại:
顺畅无阻。Nghĩa chữ nôm của chữ: chửng
| chửng | 𫫷: | ngã bổ chửng |
| chửng | 拯: | ngã bổ chửng |

Tìm hình ảnh cho: chửng Tìm thêm nội dung cho: chửng
