Chữ 碛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碛, chiết tự chữ THÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碛:

碛 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碛

碛

Chiết tự chữ 碛

Chiết tự chữ thích bao gồm chữ 石 责 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碛 cấu thành từ 2 chữ: 石, 责
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 责 trách, trái
  • thích [thích]

    U+789B, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 磧;
    Pinyin: qi4;
    Việt bính: zaak3 zik1;

    碛 thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 碛

    Giản thể của chữ 磧.

    Nghĩa của 碛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (磧)
    [qì]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÍCH
    1. bãi cát sỏi nổi。沙石积成的浅滩。
    2. sa mạc。沙漠。

    Chữ gần giống với 碛:

    䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Dị thể chữ 碛

    磧,

    Chữ gần giống 碛

    碎, 碍, 碇, 碈, 碉, 碊, 碋, 碌, 碏, 碅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碛 Tự hình chữ 碛 Tự hình chữ 碛 Tự hình chữ 碛

    碛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碛 Tìm thêm nội dung cho: 碛