Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀕, chiết tự chữ TÂN, TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀕:
瀕
Biến thể giản thể: 濒;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1 pan4;
瀕 tần
(Động) Đến gần, sắp.
◎Như: tần lâm 瀕臨 sắp đến.
tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1 pan4;
瀕 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 瀕
(Danh) Bến nước.(Động) Đến gần, sắp.
◎Như: tần lâm 瀕臨 sắp đến.
tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀕:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀕
| tân | 瀕: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |

Tìm hình ảnh cho: 瀕 Tìm thêm nội dung cho: 瀕
