Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瀕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀕, chiết tự chữ TÂN, TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀕:

瀕 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀕

Chiết tự chữ tân, tần bao gồm chữ 水 頻 hoặc 氵 頻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀕 cấu thành từ 2 chữ: 水, 頻
  • thuỷ, thủy
  • tần, từng
  • 2. 瀕 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 頻
  • thuỷ, thủy
  • tần, từng
  • tần [tần]

    U+7015, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1 pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀕

    (Danh) Bến nước.

    (Động)
    Đến gần, sắp.
    ◎Như: tần lâm
    sắp đến.
    tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Dị thể chữ 瀕

    , , ,

    Chữ gần giống 瀕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀕 Tự hình chữ 瀕 Tự hình chữ 瀕 Tự hình chữ 瀕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀕

    tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
    瀕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀕 Tìm thêm nội dung cho: 瀕