Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 广角镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngjiǎojìng] 1. thấu kính wide; ống kính wide (dùng trong chụp hình)。广角镜头。
2. chìa khoá。比喻使视角范围广的事物。
这部书是开阔眼界、增长知识的广角镜。
quyển sách này là chìa khoá nâng cao kiến thức, mở rộng tầm mắt rất nhiều.
2. chìa khoá。比喻使视角范围广的事物。
这部书是开阔眼界、增长知识的广角镜。
quyển sách này là chìa khoá nâng cao kiến thức, mở rộng tầm mắt rất nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 广角镜 Tìm thêm nội dung cho: 广角镜
