Chữ 悍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悍, chiết tự chữ HÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悍:

悍 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悍

Chiết tự chữ hãn bao gồm chữ 心 旱 hoặc 忄 旱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悍 cấu thành từ 2 chữ: 心, 旱
  • tim, tâm, tấm
  • hạn, khan
  • 2. 悍 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 旱
  • tâm
  • hạn, khan
  • hãn [hãn]

    U+608D, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4, bo2;
    Việt bính: hon5 hon6
    1. [兇悍] hung hãn 2. [剽悍] phiếu hãn;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 悍

    (Tính) Dũng mãnh.
    ◇Tô Thức
    : Tinh hãn chi sắc, do kiến ư mi gian , (Phương Sơn Tử truyện ) Cái sắc diện tinh anh hùng tráng còn hiện lên giữa khoảng lông mày.

    (Tính)
    Hung ác.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Hãn lại chi lai ngô hương (Bộ xà giả thuyết ) Bọn lại hung ác tới làng tôi.

    (Tính)
    Ương ngạnh, bướng bỉnh, cố chấp.
    ◎Như: hãn nhân người bướng bỉnh, cố chấp, hãn nhiên bất cố ương bướng tùy tiện.
    hãn, như "hung hãn" (vhn)

    Nghĩa của 悍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (猂)
    [hàn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÃN
    1. dũng mãnh; gan dạ; dũng cảm; can đảm。勇猛。
    强悍
    dũng mãnh
    一员悍将
    viên tướng dũng mãnh
    2. hung hãn; dữ dằn; man rợ。凶狠;蛮横。
    凶悍
    hung hãn
    Từ ghép:
    悍然 ; 悍勇

    Chữ gần giống với 悍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悍 Tự hình chữ 悍 Tự hình chữ 悍 Tự hình chữ 悍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悍

    hãn:hung hãn
    悍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悍 Tìm thêm nội dung cho: 悍