Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悍, chiết tự chữ HÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悍:
悍
Pinyin: han4, bo2;
Việt bính: hon5 hon6
1. [兇悍] hung hãn 2. [剽悍] phiếu hãn;
悍 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 悍
(Tính) Dũng mãnh.◇Tô Thức 蘇軾: Tinh hãn chi sắc, do kiến ư mi gian 精悍之色, 猶見於眉間 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Cái sắc diện tinh anh hùng tráng còn hiện lên giữa khoảng lông mày.
(Tính) Hung ác.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hãn lại chi lai ngô hương 悍吏之來吾鄉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Bọn lại hung ác tới làng tôi.
(Tính) Ương ngạnh, bướng bỉnh, cố chấp.
◎Như: hãn nhân 悍人 người bướng bỉnh, cố chấp, hãn nhiên bất cố 悍然不顧 ương bướng tùy tiện.
hãn, như "hung hãn" (vhn)
Nghĩa của 悍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (猂)
[hàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HÃN
1. dũng mãnh; gan dạ; dũng cảm; can đảm。勇猛。
强悍
dũng mãnh
一员悍将
viên tướng dũng mãnh
2. hung hãn; dữ dằn; man rợ。凶狠;蛮横。
凶悍
hung hãn
Từ ghép:
悍然 ; 悍勇
[hàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HÃN
1. dũng mãnh; gan dạ; dũng cảm; can đảm。勇猛。
强悍
dũng mãnh
一员悍将
viên tướng dũng mãnh
2. hung hãn; dữ dằn; man rợ。凶狠;蛮横。
凶悍
hung hãn
Từ ghép:
悍然 ; 悍勇
Chữ gần giống với 悍:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悍
| hãn | 悍: | hung hãn |

Tìm hình ảnh cho: 悍 Tìm thêm nội dung cho: 悍
