Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小广播 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoguǎngbō] đài mồm; tin vịt (thường chỉ những tin thất thiệt hoặc không đáng nói)。私下传播不应该传播的或不可靠的消息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 小广播 Tìm thêm nội dung cho: 小广播
