Từ: 烂漫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烂漫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烂漫 trong tiếng Trung hiện đại:

[lànmàn] 1. rực rỡ; sặc sỡ; lộng lẫy。颜色鲜明而美丽。
山花烂漫。
hoa rực rỡ trên núi.
2. hồn nhiên; chân chất。坦率自然,毫不做作。也做烂漫,烂缦。
天真烂漫。
hồn nhiên ngây thơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước
烂漫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烂漫 Tìm thêm nội dung cho: 烂漫