Cao su chống va đập cửa

Từ: 公園 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公園:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công viên
Ngày xưa là vườn cây có đình các của nhà quan.Vườn cảnh cho công chúng đi dạo, nghỉ chân, v.v.

Nghĩa của 公园 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyuán] công viên; vườn hoa。供公共众游览休息的园林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 園

viên:thú điền viên
vườn:vườn cây
公園 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公園 Tìm thêm nội dung cho: 公園