Cao su chống va đập cửa

Từ: 小广播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小广播:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 小广播 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoguǎngbō] đài mồm; tin vịt (thường chỉ những tin thất thiệt hoặc không đáng nói)。私下传播不应该传播的或不可靠的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
小广播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小广播 Tìm thêm nội dung cho: 小广播