Từ: 剪床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪床:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剪 • 床

Nghĩa của 剪床 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnchuáng] máy cắt kim loại; máy cắt。剪金属薄板用的机床。剪床所用的刀具由两片合成,刀片的一边有刃,作用跟常用的剪刀相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn剪:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện剪:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn床:giàn mướp
giàng床:giữ giàng
giường床:giường ngủ; giường thờ
rương床:cái rương
sàng床:sàng (giường): sẵn sàng
sường床:sường sượng
剪床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪床 Tìm thêm nội dung cho: 剪床