Nghĩa của 剪床 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnchuáng] máy cắt kim loại; máy cắt。剪金属薄板用的机床。剪床所用的刀具由两片合成,刀片的一边有刃,作用跟常用的剪刀相同。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 剪床 Tìm thêm nội dung cho: 剪床
