Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自动化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自动化 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdònghuà] tự động hoá。最高程度的机械化。机器、设备和仪器能全部自动地按规定要求和既定程序进行生产,人只需要确定控制的要求和程序,不用直接操作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
自动化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自动化 Tìm thêm nội dung cho: 自动化