Từ: 网罗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网罗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngluó] 1. lưới (bắt chim hay đánh cá)。 捕鱼的网和捕鸟的罗。
2. chiêu mộ; thu nạp; chiêu nạp (tìm mọi cách)。 从各方面搜寻招致。
网罗人材
chiêu mộ nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
网罗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网罗 Tìm thêm nội dung cho: 网罗