Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 网罗 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎngluó] 1. lưới (bắt chim hay đánh cá)。 捕鱼的网和捕鸟的罗。
2. chiêu mộ; thu nạp; chiêu nạp (tìm mọi cách)。 从各方面搜寻招致。
网罗人材
chiêu mộ nhân tài
2. chiêu mộ; thu nạp; chiêu nạp (tìm mọi cách)。 从各方面搜寻招致。
网罗人材
chiêu mộ nhân tài
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: 网罗 Tìm thêm nội dung cho: 网罗
