Từ: 载荷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 载荷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 载荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàihè] sức chịu đựng。负荷2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan
载荷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 载荷 Tìm thêm nội dung cho: 载荷