Cao su chống va đập cửa

Chữ 峤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峤, chiết tự chữ KIÊU, KIỂU, KIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峤:

峤 kiệu, kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峤

Chiết tự chữ kiêu, kiểu, kiệu bao gồm chữ 山 乔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峤 cấu thành từ 2 chữ: 山, 乔
  • san, sơn
  • kiều
  • kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

    U+5CE4, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶠;
    Pinyin: jiao4, qiao2;
    Việt bính: giu6 kiu4;

    kiệu, kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 峤

    Giản thể của chữ .
    kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

    Nghĩa của 峤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶠)
    [jiào]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 9
    Hán Việt: KIỂU

    đường núi。山道。
    Ghi chú: 另见qiáo。
    Từ phồn thể: (嶠)
    [qiáo]
    Bộ: 山(Sơn)
    Hán Việt: KIỀU
    núi cao chót vót。山尖而高。
    Ghi chú: 另见jiào。

    Chữ gần giống với 峤:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 峤

    ,

    Chữ gần giống 峤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峤

    kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
    峤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峤 Tìm thêm nội dung cho: 峤