Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hưu chiến
Ngưng chiến, đình chiến.
◎Như:
song phương tạm thì tuyên bố hưu chiến
雙方暫時宣布休戰.
Nghĩa của 休战 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūzhàn] ngừng bắn; hưu chiến。交战双方签订协定,暂时停止军事行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 休戰 Tìm thêm nội dung cho: 休戰
