Từ: 小康 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小康:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 康

Nghĩa của 小康 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎokāng] thường thường bậc trung (kinh tế gia đình)。指可以维持中等水平生活的家庭经济状况。
家道小康。
gia cảnh thường thường bậc trung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang康:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng康:khăng khăng; khăng khít
khương康:khương (xem khang)
小康 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小康 Tìm thêm nội dung cho: 小康