Nghĩa của 小康 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎokāng] thường thường bậc trung (kinh tế gia đình)。指可以维持中等水平生活的家庭经济状况。
家道小康。
gia cảnh thường thường bậc trung.
家道小康。
gia cảnh thường thường bậc trung.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |

Tìm hình ảnh cho: 小康 Tìm thêm nội dung cho: 小康
