Từ: 肝脑涂地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝脑涂地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肝脑涂地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānnǎotúdì] máu chảy đầu rơi; thịt nát xương tan。原指战乱中惨死,后用来表示牺牲生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
肝脑涂地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝脑涂地 Tìm thêm nội dung cho: 肝脑涂地