Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肝脑涂地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝脑涂地:
Nghĩa của 肝脑涂地 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānnǎotúdì] máu chảy đầu rơi; thịt nát xương tan。原指战乱中惨死,后用来表示牺牲生命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 肝脑涂地 Tìm thêm nội dung cho: 肝脑涂地
