Chữ 康 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 康, chiết tự chữ KHANG, KHĂNG, KHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 康
Pinyin: kang1;
Việt bính: hong1
1. [平康] bình khang 2. [康莊] khang trang 3. [健康] kiện khang;
康 khang, khương
Nghĩa Trung Việt của từ 康
(Tính) Yên ổn, bình an, an định.◎Như: an khang 安康 yên ổn, khang lạc 康樂 yên vui.
(Tính) Giàu có, đầy đủ, phú dụ.
◎Như: tiểu khang 小康 (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, khang niên 康年 phong niên, năm được mùa, năm sung túc.
(Tính) Thân thể mạnh khỏe.
◎Như: khang kiện 康健 mạnh khỏe, khang cường 康強 khỏe mạnh.
(Tính) Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông.
◎Như: khang trang 康莊 rộng rãi.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tây Khang 西康.
(Danh) Họ Khang.
khang, như "khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)" (vhn)
khăng, như "khăng khăng; khăng khít" (btcn)
khương, như "khương (xem khang)" (gdhn)
Nghĩa của 康 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KHANG
1. khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ。健康; 安康。
康乐。
vui vẻ khoẻ mạnh.
康强。
mạnh khoẻ.
书
2. giàu có; dư dả; sung túc; rộ。富足;丰盛。
康年。
rộ mùa.
小康
gia đình đủ ăn.
3. họ Khang 。(Kāng)姓。
Từ ghép:
康拜因 ; 康采恩 ; 康复 ; 康健 ; 康科德 ; 康乐 ; 康乐球 ; 康涅狄格 ; 康宁 ; 康平纳 ; 康衢 ; 康泰 ; 康熙 ; 康庄大道
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 康:
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tìm hình ảnh cho: 康 Tìm thêm nội dung cho: 康
