Chữ 康 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 康, chiết tự chữ KHANG, KHĂNG, KHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康:

康 khang, khương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 康

Chiết tự chữ khang, khăng, khương bao gồm chữ 广 隶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

康 cấu thành từ 2 chữ: 广, 隶
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lệ, đãi
  • khang, khương [khang, khương]

    U+5EB7, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang1;
    Việt bính: hong1
    1. [平康] bình khang 2. [康莊] khang trang 3. [健康] kiện khang;

    khang, khương

    Nghĩa Trung Việt của từ 康

    (Tính) Yên ổn, bình an, an định.
    ◎Như: an khang
    yên ổn, khang lạc yên vui.

    (Tính)
    Giàu có, đầy đủ, phú dụ.
    ◎Như: tiểu khang (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, khang niên phong niên, năm được mùa, năm sung túc.

    (Tính)
    Thân thể mạnh khỏe.
    ◎Như: khang kiện mạnh khỏe, khang cường khỏe mạnh.

    (Tính)
    Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông.
    ◎Như: khang trang rộng rãi.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Tây Khang 西.

    (Danh)
    Họ Khang.

    khang, như "khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)" (vhn)
    khăng, như "khăng khăng; khăng khít" (btcn)
    khương, như "khương (xem khang)" (gdhn)

    Nghĩa của 康 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kāng]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHANG
    1. khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ。健康; 安康。
    康乐。
    vui vẻ khoẻ mạnh.
    康强。
    mạnh khoẻ.

    2. giàu có; dư dả; sung túc; rộ。富足;丰盛。
    康年。
    rộ mùa.
    小康
    gia đình đủ ăn.
    3. họ Khang 。(Kāng)姓。
    Từ ghép:
    康拜因 ; 康采恩 ; 康复 ; 康健 ; 康科德 ; 康乐 ; 康乐球 ; 康涅狄格 ; 康宁 ; 康平纳 ; 康衢 ; 康泰 ; 康熙 ; 康庄大道

    Chữ gần giống với 康:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 康

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 康 Tự hình chữ 康 Tự hình chữ 康 Tự hình chữ 康

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

    khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
    khăng:khăng khăng; khăng khít
    khương:khương (xem khang)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 康:

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

    Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

    康 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 康 Tìm thêm nội dung cho: 康