Từ: 小意思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小意思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小意思 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoyì·si] chút lòng thành (lời nói khách sáo)。微薄的心意(款待宾客或赠送礼物时的客气话)。
这是我的一点儿小意思,送给你做个纪念。
đây là chút lòng thành của tôi, tặng anh làm kỷ niệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
小意思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小意思 Tìm thêm nội dung cho: 小意思