Chữ 镒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镒, chiết tự chữ DẬT, ÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镒:
镒
Biến thể phồn thể: 鎰;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6;
镒 dật
ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6;
镒 dật
Nghĩa Trung Việt của từ 镒
Giản thể của chữ 鎰.ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)
Nghĩa của 镒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎰)
[yì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: DẬT
dật (đơn vị trọng lượng cổ, bằng 20 lượng, có thuyết nói 24 lượng)。 古代重量单位,合二十两(一说二十四两)。
黄金百镒
trăm dật vàng; hai ngàn lượng vàng.
[yì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: DẬT
dật (đơn vị trọng lượng cổ, bằng 20 lượng, có thuyết nói 24 lượng)。 古代重量单位,合二十两(一说二十四两)。
黄金百镒
trăm dật vàng; hai ngàn lượng vàng.
Dị thể chữ 镒
鎰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镒
| ích | 镒: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |

Tìm hình ảnh cho: 镒 Tìm thêm nội dung cho: 镒
