Chữ 镒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镒, chiết tự chữ DẬT, ÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镒:

镒 dật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镒

镒

Chiết tự chữ 镒

Chiết tự chữ dật, ích bao gồm chữ 金 益 hoặc 钅 益 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镒 cấu thành từ 2 chữ: 金, 益
  • 金 ghim, găm, kim
  • 益 ích, ịch
  • 2. 镒 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 益
  • 钅 kim
  • 益 ích, ịch
  • dật [dật]

    U+9552, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎰;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jat6;

    镒 dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 镒

    Giản thể của chữ 鎰.
    ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)

    Nghĩa của 镒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎰)
    [yì]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: DẬT
    dật (đơn vị trọng lượng cổ, bằng 20 lượng, có thuyết nói 24 lượng)。 古代重量单位,合二十两(一说二十四两)。
    黄金百镒
    trăm dật vàng; hai ngàn lượng vàng.

    Chữ gần giống với 镒:

    镆, 镇, 镈, 镉, 镊, 镋, 镌, 镍, 镎, 镏, 镐, 镑, 镒, 镓, 镔, 镕, 𨱏,

    Dị thể chữ 镒

    鎰,

    Chữ gần giống 镒

    钻, 铆, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍, 铌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镒 Tự hình chữ 镒 Tự hình chữ 镒 Tự hình chữ 镒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镒

    ích镒:ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)
    镒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镒 Tìm thêm nội dung cho: 镒