Cao su chống va đập cửa

Từ: 小户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小户 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎohù] 1. nhà nghèo (không tiền không thế lực)。旧时指无钱无势的人家。
2. gia đình ít người。人口少的人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
小户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小户 Tìm thêm nội dung cho: 小户