chuyết hoạn
Vụng về trong việc làm quan, không biết đua chen. Thường dùng để tự khiêm.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Tự tàm chuyết hoạn thao thanh quý, Hoàn hữu si tâm phạ tố sôn
自慚拙宦叨清貴, 還有癡心怕素飧 (Sơ bãi trung thư xá nhân 初罷中書舍人).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦
| hoạn | 宦: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |

Tìm hình ảnh cho: 拙宦 Tìm thêm nội dung cho: 拙宦
