niên kỉ
Số năm, thời kì.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhiên triều đại niên kỉ, địa dư bang quốc khước phản thất lạc vô khảo
然朝代年紀, 地輿邦國卻反失落無考 (Đệ nhất hồi) Nhưng triều đại, năm mấy, ở đâu, nước nào đều bị thất lạc không thể xem xét được nữa.Niên hiệu.Tuổi.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Lí Hùng niên kỉ chỉ hữu tam thập lai tuế
李雄年紀止有三十來歲 (Lí Ngọc Anh ngục trung tụng oan 李玉英獄中訟冤) Lí Hùng tuổi tác chỉ khoảng ba chục trở lại.Niên đại, thời đại.
◇Cố Viêm Vũ 顧炎武:
Thiếu thì lai vãng Giang Đông ngạn, Nhân đại canh di niên kỉ hoán
少時來往江東岸, 人代更移年紀換 (Huynh tử hồng thiện 兄子洪善) Lúc trẻ qua lại bờ Giang Đông, Người đổi dời, thời đại thay chuyển.
Nghĩa của 年纪 trong tiếng Trung hiện đại:
像我这样的年纪。
Tuổi tác như tôi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紀
| kĩ | 紀: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kỉ | 紀: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |
| kỷ | 紀: | kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ |
| kỹ | 紀: | kỹ càng, kỹ lưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 年紀 Tìm thêm nội dung cho: 年紀
