Từ: 住房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trú phòng
Nhà để ở.
◇Đinh Linh 玲:
Ngã đả toán bả gia sản thống thống mại khứ, tại thành lí tái trí nhất sở trú phòng
去, 房 (Mẫu thân 親).

Nghĩa của 住房 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùfáng] nhà ở; phòng ở。供人居住的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
住房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 住房 Tìm thêm nội dung cho: 住房