Từ: 參戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham chiến
Tham dự chiến tranh hoặc chiến đấu.
◎Như:
Mĩ quốc đích tham chiến đối đệ nhị thứ thế giới đại chiến hữu trọng đại đích ảnh hưởng
響.

Nghĩa của 参战 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānzhàn] tham chiến。参加战争或战斗。
参战国
nước tham chiến
参战部队
bộ đội tham gia chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến
參戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參戰 Tìm thêm nội dung cho: 參戰