Từ: hiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ hiệp:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệp
Pinyin: xie2, ye4, she4;
Việt bính: hip6;
叶 hiệp, diệp
Nghĩa Trung Việt của từ 叶
(Động) Cổ văn là chữ hiệp 協.§ Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là hiệp vận 叶韻.
§ Giản thể của chữ 葉.
diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (gdhn)
Nghĩa của 叶 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HIỆP
hợp nhau; hiệp。和洽;相合。
叶 韵。
hiệp vần.
Ghi chú: 另见yè
Từ phồn thể: (葉)
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DIỆP
名
1. lá cây。(叶儿)植物的营养器官之一,通常由叶片和叶柄组成。通称叶子。
2. lá (vật giống hình lá)。像叶子的。
百叶窗
cửa sổ lá sách
3. tờ giấy; trang。同"页"。
4. họ Nghiệp。姓。
5. thời kỳ; thời。较长时期的分段。
清朝末叶。
cuối thời Thanh
二十世纪中叶。
giữa thế kỷ hai mươi
Ghi chú: 另见xié
Từ ghép:
叶斑病 ; 叶柄 ; 叶蜂 ; 叶公好龙 ; 叶红素 ; 叶黄素 ; 叶块繁殖 ; 叶绿素 ; 叶轮 ; 叶落归根 ; 叶脉 ; 叶面施肥 ; 叶片 ; 叶鞘 ; 叶肉 ; 叶酸 ; 叶甜菜 ; 叶锈病 ; 叶序 ; 叶腋 ; 叶枝 ; 叶子 ; 叶子烟
Chữ gần giống với 叶:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

U+6C41, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhi1, xie2, shi1;
Việt bính: zap1
1. [乳汁] nhũ chấp;
汁 chấp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 汁
(Danh) Nhựa, chất lỏng.◎Như: quả chấp 果汁 nước trái cây, nhũ chấp 乳汁 sữa.
(Danh) Vừa mưa vừa tuyết.Một âm là hiệp.
(Động) Hòa.
§ Thông hiệp 協.
chấp, như "chấp chới, chấp chểnh" (vhn)
trấp, như "trấp (nước ép thịt hay rau quả)" (btcn)
Nghĩa của 汁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TRẤP
chất lỏng。(汁儿)含有某种物质的液体。
乳汁
sữa
胆汁
dịch mật
牛肉汁
nước thịt bò ép
橘子汁
nước cam
墨汁儿。
mực nước
Từ ghép:
汁水 ; 汁液
Tự hình:

Pinyin: xie2, cu4;
Việt bính: hip6;
协 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 协
Giản thể của chữ 協.hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (gdhn)
Nghĩa của 协 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HIỆP
1. cùng nhau。共同。
协力。
hiệp lực
2. hiệp lực; giúp đỡ nhau。协助。
协理。
giúp đỡ nhau giải quyết.
Từ ghép:
协定 ; 协和 ; 协会 ; 协理 ; 协理员 ; 协力 ; 协商 ; 协调 ; 协同 ; 协议 ; 协约国 ; 协助 ; 协奏曲 ; 协作
Dị thể chữ 协
協,
Tự hình:

hợp, cáp, hiệp [hợp, cáp, hiệp]
U+5408, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: he2, ge3;
Việt bính: gap3 hap6
1. [不合] bất hợp 2. [不合作] bất hợp tác 3. [不合時宜] bất hợp thời nghi 4. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 5. [百合] bách hợp 6. [百合科] bách hợp khoa 7. [百年好合] bách niên hảo hợp 8. [苟合] cẩu hợp 9. [糾合] củ hợp 10. [鳩合] cưu hợp 11. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 12. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 13. [交合] giao hợp 14. [好合] hảo hợp 15. [合同] hợp đồng 16. [合巹] hợp cẩn 17. [合卺] hợp cẩn 18. [合格] hợp cách 19. [合衆國] hợp chúng quốc 20. [合掌] hợp chưởng 21. [合歡] hợp hoan 22. [合金] hợp kim 23. [合力] hợp lực 24. [合理] hợp lí 25. [合一] hợp nhất 26. [合法] hợp pháp 27. [合奏] hợp tấu 28. [合作] hợp tác 29. [合作社] hợp tác xã 30. [合式] hợp thức 31. [合時] hợp thì 32. [和合] hòa hợp 33. [化合] hóa hợp 34. [六合] lục hợp 35. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 36. [三合土] tam hợp thổ 37. [作合] tác hợp 38. [知行合一] tri hành hợp nhất;
合 hợp, cáp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 合
(Động) Đóng, nhắm, ngậm.◎Như: hợp nhãn 合眼 nhắm mắt, chợp mắt.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Bạng hợp nhi kiềm kì uế 蚌合而拑其喙 (Yên sách nhị 燕策二) Con trai khép miệng lại kẹp lấy mỏ (con cò).
(Động) Tụ hội, góp.
◎Như: bi hoan li hợp 悲歡離合 buồn vui chia cách xum vầy, đồng tâm hợp lực 同心合力 cùng lòng hợp sức, hợp tư 合資 góp vốn lại cùng làm ăn, hợp mưu 合謀 góp ý kiến cùng mưu toan.
(Động) Đúng cách, đúng phép.
◎Như: hợp pháp 合法 phải phép, hợp thức 合式 hợp cách.
(Động) Kháp xem, tương ứng, đối chiếu.
§ Đời xưa dùng thẻ tre ghi chữ rồi chẻ đôi, mỗi người giữ một nửa, khi có việc cứ kháp xem, đúng khớp mới phải, nên gọi là phù hợp 符合, hoặc dùng giấy má thì gọi là hợp khoán 合券.
(Động) Giao cấu.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Vị tri tẫn mẫu chi hợp 未知牝牡之合 (Chương 55) Chưa biết đực cái giao hợp.
(Động) Giao chiến, giao phong.
◇Vương Sung 王充: Kim Tống Sở tương công, lưỡng quân vị hợp 今宋楚相攻, 兩軍未合 (Luận hành 論衡, Phúc hư 福虛) Nay Tống và Sở đánh nhau, hai quân chưa giao chiến.
(Động) Pha chế.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngô gia Cát Cân nương tử, thủ hợp chậm thang, kì tốc ẩm 吾家葛巾娘子, 手合鴆湯, 其速飲 (Cát Cân 葛巾) Cô Cát Cân nhà tôi tự tay phá chế chén thuốc độc này, hãy uống cạn mau đi.
(Động) Tính ra, cộng lại.
◎Như: giá kiện y phục liên công đái liệu hợp đa thiểu tiền 這件衣服連工帶料合多少錢 cái áo này cả công lẫn vải cộng lại là bao nhiêu tiền?
(Tính) Cả, tất cả.
◎Như: hợp hương 合鄉 cả làng, hợp ấp 合邑 cả ấp, hợp gia hoan 合家歡 cả nhà vui mừng.
(Phó) Cùng, cùng nhau.
◎Như: hợp xướng 合唱 cùng nhau hát.
(Danh) Cõi.
§ Bốn phương và trên trời dưới đất, gọi là lục hợp 六合.
(Danh) Lượng từ: dùng để đếm số lần giao tranh.
§ Cũng như chữ hồi 回.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: Đấu kinh tam hợp, bất kiến thâu doanh 鬥經三合, 不見輸贏 (Lương sử 梁史, Quyển thượng) Đấu đã ba hồi, chưa thấy thắng bại.
(Danh) Họ Hợp.Một âm là cáp.
(Danh) Lẻ, mười lẻ là một thưng.
§ Ghi chú: Có khi đọc là hiệp.
hợp, như "hoà hợp, phối hợp; tập hợp" (vhn)
cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (btcn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (btcn)
góp, như "góp nhặt" (btcn)
gộp, như "gộp lại" (btcn)
họp, như "họp chợ; xum họp" (btcn)
hạp, như "hạp (âm khác của Hợp)" (gdhn)
Nghĩa của 合 trong tiếng Trung hiện đại:
[gě]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HỢP
1. đấu (đơn vị dung lượng bằng 1/10 của thăng)。容量单位。10勺等于1合,10合等于1升。
2. cái đấu (đong lương thực làm bằng gỗ hoặc tre)。量粮食的器具,容量是1合,方形或圆筒形,多用木头或竹筒制成。
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỢP, HIỆP
1. đóng; đậy; khép; hợp long; nhắm; ngậm。闭;合拢。
合上眼
nhắm mắt
笑得合不上嘴。
cười đến mức không ngậm miệng lại được.
2. hợp lại; đồng; cùng; chung。结合到一起;凑到一起;共同(跟"分"相对)。
合办
cùng làm
同心合力
đồng tâm hiệp lực
3. toàn; tất cả; cả。全。
合村
cả làng
合家团聚
cả nhà đoàn tụ; sum họp cả nhà.
4. hợp; phù hợp。符合。
合情合理
hợp tình hợp lý
正合心意。
vừa ý lắm.
5. tổng cộng; gồm có; bằng; tốn。折合;共计。
一公顷合十五市亩。
một héc ta bằng 15 mẫu Trung Quốc.
这件衣服连工带料合多少钱?
bộ đồ này tiền vải với tiền công tổng cộng hết bao nhiêu?
6. nên; phải; cần phải。应当;应该。
理合声明
lẽ ra nên trình bày cho rõ; lẽ ra phải lên tiếng.
7. hiệp; hợp (lượng từ, dùng trong tiểu thuyết cũ.)。量词,旧小说中指交战的回合。
大战三十余合。
đại chiến hơn 30 hiệp.
8. hợp (trong hệ mặt trời, khi một hành tinh nào đó đứng ngang hàng với mặt trời và trái đất thành một đường thẳng và trái đất không nằm giữa mặt trời và hành tinh kia.)。在太阳系中,当行星运行到与太阳、地球成一直线,并且地球不在 太阳与该行星之间的位置时,叫做合。
9. họ Hợp。姓。10. hợp (một nốt nhạc trong nhạc dân tộc của Trung Quốc, tương đýőng với số 5 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱"5"。
Ghi chú: 另见gě
Từ ghép:
合抱 ; 合璧 ; 合并 ; 合不来 ; 合不着 ; 合唱 ; 合成 ; 合成词 ; 合成洗涤剂 ; 合成洗衣粉 ; 合成纤维 ; 合成橡胶 ; 合得来 ; 合得着 ; 合度 ; 合法 ; 合该 ; 合格 ; 合共 ; 合股 ; 合乎 ; 合欢 ; 合伙 ; 合击 ; 合计 ; 合计 ; 合剂 ; 合家 ; 合家欢 ; 合脚 ; 合金 ; 合卺 ; 合口 ; 合口呼 ; 合饹 ; 合理 ; 合理化 ; 合力 ; 合流 ; 合龙 ; 合拢 ; 合谋 ; 合拍 ; 合情合理 ; 合群 ; 合扇 ; 合身 ; 合十 ; 合时 ; 合式 ;
合适 ; 合数 ; 合算 ; 合体 ; 合同 ; 合同工 ; 合围 ; 合心 ; 合眼 ; 合演 ; 合叶 ; 合宜 ; 合议庭 ; 合意 ; 合营 ; 合影 ; 合用 ; 合约 ; 合葬 ; 合照 ; 合辙 ; 合资 ; 合子 ; 合子 ; 合奏 ; 合作 ; 合作化 ; 合作社
Chữ gần giống với 合:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6 hap6;
侠 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 侠
Giản thể của chữ 俠.hiệp, như "hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp" (gdhn)
Nghĩa của 侠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: HIỆP
1. hiệp khách。侠客。
游侠。
du hiệp
武侠。
võ hiệp
2. nghĩa hiệp; hành vi hào hiệp。 侠义。
Từ ghép:
侠客 ; 侠义
Chữ gần giống với 侠:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3
1. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 2. [協定] hiệp định 3. [協同] hiệp đồng 4. [協約] hiệp ước 5. [協會] hiệp hội 6. [協和] hiệp hòa 7. [協力] hiệp lực 8. [協議] hiệp nghị 9. [協作] hiệp tác 10. [協商] hiệp thương 11. [協助] hiệp trợ 12. [妥協] thỏa hiệp;
協 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 協
(Động) Hòa hợp.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã tam nhân kết vi huynh đệ, hiệp lực đồng tâm, nhiên hậu khả đồ đại sự 我三人結為兄弟, 協力同心, 然後可圖大事 (Đệ nhất hồi 第一回) Ba chúng ta kết làm anh em, cùng lòng hợp sức, sau mới có thể tính được việc lớn.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
◎Như: hiệp trợ 協助 trợ giúp.
(Động) Phục tòng.
(Phó) Cùng nhau, chung.
◎Như: hiệp nghị 協議 cùng bàn bạc, hiệp thương 協商 thương thảo cùng nhau.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (btcn)
híp, như "híp mắt; húp híp, sưng híp" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6
1. [狎妓] hiệp kĩ;
狎 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 狎
(Động) Thân gần.◎Như: hiệp nật 狎昵 gần gũi.
◇Lễ Kí 禮記: Hiền giả, hiệp nhi kính chi, úy nhi ái chi 賢者, 狎而敬之, 畏而愛之 (Khúc lễ thượng 曲禮上) (Đối với) người hiền tài, thân mật mà tôn kính, kính sợ mà yêu mến.
(Động) Quen, nhờn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thủy điểu sa cầm hiệp bất phi 水鳥沙禽狎不飛 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chim nước chim bãi cát dạn dĩ không bay.
(Động) Chớt nhã, đùa bỡn.
◎Như: hiệp kĩ 狎妓 đùa cợt với gái hát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhược trú dạ hiệp nật, tắc thiếp sở bất năng hĩ 若晝夜狎暱, 則妾所不能矣 (Hương Ngọc 香玉) Còn như ngày đêm gần gũi suồng sã, thì em không làm được.
(Động) Khinh thường.
◎Như: hiệp vũ 狎侮 khinh mạn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử hữu tam úy: úy thiên mệnh, úy đại nhân, úy thánh nhân chi ngôn. Tiểu nhân bất tri thiên mệnh nhi bất úy dã, hiệp đại nhân, vũ thánh nhân chi ngôn 君子有三畏: 畏天命, 畏大人, 畏聖人之言. 小人不知天命而不畏也, 狎大人, 侮聖人之言 (Quý thị 季氏) Người quân tử có ba điều sợ: sợ mệnh trời, sợ bậc đại nhân, sợ lời nói của thánh nhân. Tiểu nhân không biết mệnh trời nên không sợ, khinh thường đại nhân, giễu cợt lời nói của thánh nhân.
hạp, như "hạp nặc (suồng sã vô lễ)" (gdhn)
Nghĩa của 狎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HẠP, HIỆP
cặp kè; suồng sã; cợt nhả。 亲近而态度不庄重。
Từ ghép:
狎妓 ; 狎昵
Chữ gần giống với 狎:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Pinyin: xia2, shen1;
Việt bính: haap6 hap6
1. [俠客] hiệp khách 2. [俠女] hiệp nữ 3. [俠士] hiệp sĩ 4. [劍俠] kiếm hiệp;
俠 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 俠
(Danh) Người hành động vì nghĩa, chèn kẻ mạnh giúp người yếu.◎Như: hào hiệp 豪俠, du hiệp 游俠.
◇Sử Kí 史記: Tự Tần dĩ tiền, thất phu chi hiệp, nhân diệt bất kiến, dư thậm hận chi 自秦以前, 匹夫之俠, 湮滅不見, 餘甚恨之 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Từ nhà Tần trở về trước, những người thường mà làm kẻ nghĩa hiệp đều mai một, tôi rất lấy làm hận.
(Danh) Việc làm vì dũng nghĩa.
◎Như: hành hiệp trượng nghĩa 行俠仗義.
(Tính) Có nghĩa dũng.
◎Như: hiệp nghĩa 俠義, hiệp khách 俠客, hiệp khí 俠氣.Một âm là giáp.
(Động)
§ Thông giáp 夾.
hiệp, như "hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp" (vhn)
Chữ gần giống với 俠:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俠
侠,
Tự hình:

Chữ gần giống với 恊:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恊
勰,
Tự hình:

Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挟 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挟
Giản thể của chữ 挾.giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)
Nghĩa của 挟 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制
Chữ gần giống với 挟:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: xia2, jia3, ya1;
Việt bính: haap6;
柙 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 柙
(Danh) Cũi (nhốt thú dữ).◇Luận Ngữ 論語: Hổ hủy xuất ư hiệp, quy ngọc hủy ư độc trung 虎兕出於柙, 龜玉毀於櫝中 (Quý thị 季氏) Cọp tê xổng cũi, mai rùa ngọc quý vỡ nát trong rương.
(Danh) Hộp, tráp.
§ Thông hạp 匣.
(Động) Nhốt phạm nhân trong xe tù đưa đi.
háp, như "lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)" (gdhn)
hiệp (gdhn)
Nghĩa của 柙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP, HẠP
cũi (dụng cụ để nhốt thú, trọng phạm, thời xưa)。关野兽的笼子,旧时也用来拘禁罪重的犯人。
Chữ gần giống với 柙:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

U+6D3D, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qia4, he2, xia2;
Việt bính: ap1 haap6 hap1 hap6;
洽 hiệp, hợp
Nghĩa Trung Việt của từ 洽
(Động) Thấm ướt.◇Vương Gia 王嘉: Chung bất phục kiến, thế khấp hiệp tịch 終不復見, 涕泣洽席 (Thập di kí 拾遺記) Rốt cuộc không gặp lại, khóc lóc thấm ướt chiếu.
(Động) Thấm sâu, thâm nhập.
◇Thư Kinh 書經: Hiếu sanh chi đức, hiệp vu dân tâm 好生之德, 洽于民心 (Đại Vũ mô 大禹謨) Đức hiếu sinh, thấm sâu vào lòng dân.
(Động) Hợp, thích hợp.
◇Thi Kinh 詩經: Vi tửu vi lễ, Chưng tí tổ tỉ, Dĩ hiệp bách lễ 為酒為醴, 烝畀祖妣, 以洽百禮 (Chu tụng 周頌, Tái sam 載芟) Làm rượu cay làm rượu ngọt, Cúng lên ông bà, Để thích hợp với các lễ nghi.
(Động) Hòa thuận, thân thiết, hòa mục.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khoản hiệp nhất như tòng tiền 款洽一如從前 (Hương Ngọc 香玉) Hòa thuận khắng khít như xưa.
(Động) Thương lượng, bàn bạc.
◎Như: hiệp thương 洽商 thương lượng.
(Tính) Rộng, khắp.
◎Như: bác thức hiệp văn 博識洽聞 kiến thức rộng lớn.Một âm là hợp.
(Danh) Sông Hợp.
hiệp, như "hiệp thương" (gdhn)
Nghĩa của 洽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. hoà thuận; hoà hợp; hợp。和睦;相互协调一致。
融洽。
dung hợp.
意见不洽。
ý kiến không hợp nhau.
2. bàn bạc; tiếp xúc。接洽。
洽借。
hỏi mượn.
洽妥。
bàn bạc ổn thoả.
3. sâu rộng; rộng khắp。广博;周遍。
博识洽闻。
kiến thức sâu rộng.
Từ ghép:
洽商
Chữ gần giống với 洽:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
狭 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 狭
Giản thể của chữ 狹.hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (gdhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 狭 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp。 窄。(跟"广"相对)。
Từ ghép:
狭隘 ; 狭长 ; 狭路相逢 ; 狭小 ; 狭心症 ; 狭义 ; 狭窄
Chữ gần giống với 狭:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狭
狹,
Tự hình:

Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挾 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挾
(Động) Cặp, kẹp (dưới nách).◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.
(Động) Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.
(Động) Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 ỷ sang.
◇Hồng Thăng 洪昇: Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.
(Động) Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán 挾怨 giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.
(Động) Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).
(Tính) Khắp một vòng.
§ Thông tiếp 浹.
◎Như: tiếp nhật 挾日 mười ngày.
xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
Chữ gần giống với 挾:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挾
挟,
Tự hình:

Pinyin: xia2, jun4, xun4;
Việt bính: gip6 haap6
1. [褊狹] biển hiệp 2. [狹窄] hiệp trách;
狹 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 狹
(Tính) Hẹp (trái lại với rộng).◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sơ cực hiệp, tài thông nhân 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
(Tính) Ít, nhỏ.
◇Sử Kí 史記: Thần kiến kì sở trì giả hiệp, nhi sở dục giả xa, cố tiếu chi 臣見其所持者狹, 而所欲者奢, 故笑之 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Thần thấy cái ông ta cầm (đề làm lễ) thì ít mà lòng mong cầu thì quá nhiều, cho nên cười.
hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (vhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (btcn)
Chữ gần giống với 狹:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Pinyin: shan3, xia2;
Việt bính: ;
陿 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 陿
Cũng như chữ hiệp 狹.hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (gdhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 陿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HIỆP
1. hẹp; chật; chật hẹp。窄。
2. eo; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa。两山夹水的地方。
Dị thể chữ 陿
𬯅,
Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛱 kiệp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛱
Giản thể của chữ 蛺.Nghĩa của 蛱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁP
bướm đốm。蛱蝶。
Từ ghép:
蛱蝶
Chữ gần giống với 蛱:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛱
蛺,
Tự hình:

Pinyin: xie2;
Việt bính: hip6;
勰 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 勰
(Tính) Hòa hợp.Nghĩa của 勰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HIỆP
hiệp; dung hợp (thường dùng làm tên người)。协和。多用于人名。
Tự hình:

Pinyin: ye4;
Việt bính: dip6 jip6;
鍱 diệp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鍱
(Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá.(Động) Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại.Một âm là hiệp.
(Danh) Quặng đồng, quặng sắt.
Chữ gần giống với 鍱:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍱
𰾕,
Tự hình:

Dịch hiệp sang tiếng Trung hiện đại:
合 《量词, 旧小说中指交战的回合。》đại chiến hơn 30 hiệp.大战三十余合。
回合 《旧小说中描写武将交锋时一方用兵器攻击一次而另一方用兵器招架一次叫一个回合。现在也指双方较量一次。》
thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.
拳击赛进行到第十个回合仍不分胜负。 勰 《协和。多用于人名。》
侠义 《旧指讲义气, 肯舍已助人的。》
协同 《各方互相配合或甲方协助乙方做某件事。》
场 《量词, 用于事情的经过。》
Hiệp
峡 《两山夹水的地方(多用于地名)。》
Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
三门峡。(在河南)。
Thanh Đồng Hiệp (ở tỉnh Ninh Hạ, Trung Quốc).
青铜峡(在宁夏)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp
| hiệp | 侠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 俠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 合: | |
| hiệp | 峡: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 峽: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 拹: | |
| hiệp | 挟: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 挾: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 柙: | |
| hiệp | 洽: | hiệp thương |
| hiệp | 狭: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 狹: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 陿: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiệp:
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Tìm hình ảnh cho: hiệp Tìm thêm nội dung cho: hiệp
