Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bưng biền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưng biền:
Dịch bưng biền sang tiếng Trung hiện đại:
泽国 《河流、湖泊多的地区。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bưng
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| bưng | : | |
| bưng | 𢬄: | bưng bít |
| bưng | 挷: | bưng ra |
| bưng | 𢲔: | bưng lên |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biền
| biền | 便: | biền biệt |
| biền | 弁: | |
| biền | 昪: | |
| biền | 胼: | |
| biền | 諞: | biền năng (khoe tài) |
| biền | 谝: | biền năng (khoe tài) |
| biền | 𫑆: | |
| biền | : | biền biệt |
| biền | 駢: | biền biệt |
| biền | 骈: | biền biệt |
| biền | 騙: | biền biệt |

Tìm hình ảnh cho: bưng biền Tìm thêm nội dung cho: bưng biền
