Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水舀子 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐyǎo·zi] gáo múc nước。舀水的勺子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舀
| yểu | 舀: | yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 水舀子 Tìm thêm nội dung cho: 水舀子
