Cao su chống va đập cửa

Từ: 水舀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水舀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水舀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐyǎo·zi] gáo múc nước。舀水的勺子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舀

yểu:yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
水舀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水舀子 Tìm thêm nội dung cho: 水舀子