Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軼, chiết tự chữ DẬT, TRIỆT, ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軼:
軼 dật, điệt, triệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 軼
軼
dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8EFC, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 轶;
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;
軼 dật, điệt, triệt
◎Như: đạo dật bách vương 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
(Động) Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện 左傳: Cụ kì xâm dật ngã dã 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.
(Động) Thất lạc, tán thất.
(Động) Đầy tràn.
§ Thông dật 溢.
(Động) Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật 逸.
(Tính) An nhàn, an thích.
§ Thông dật 逸.Một âm là điệt.
(Động) Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt 迭.Một âm nữa là triệt.
(Danh) Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt 轍.
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;
軼 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 軼
(Động) Vượt qua, siêu việt.◎Như: đạo dật bách vương 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
(Động) Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện 左傳: Cụ kì xâm dật ngã dã 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.
(Động) Thất lạc, tán thất.
(Động) Đầy tràn.
§ Thông dật 溢.
(Động) Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật 逸.
(Tính) An nhàn, an thích.
§ Thông dật 逸.Một âm là điệt.
(Động) Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt 迭.Một âm nữa là triệt.
(Danh) Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt 轍.
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Dị thể chữ 軼
轶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軼
| dật | 軼: | dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 軼 Tìm thêm nội dung cho: 軼
